× Logo công ty thang máng cáp tủ điện The Sun Home Giới thiệu Sản phẩm Bảng giá Catalogues Old-Site Blogs Liên hệ Thư viện ảnh
CÔNG TY CỔ PHẦN THE SUN placeTầng 16 toà nhà Becamex Tower, số 230 đại lộ Bình Dương, phường Phú Hoà, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Vietnam call0274 3 801 016 call0274 3 969 848 call0274 3 969 849 phonelink_ring0903 988 018 Zalo phonelink_ring0903 988 010 Zalo scanner0274 3 801 017 emailinfo@thesun.vn homehttps://thesun.vn facebookFacebook personTwitter push_pinPinterest party_modeInstagram
menu

Máng cáp

Máng cáp Khay cáp Thang cáp Máng lưới Vỏ tủ điện Tủ điện lắp thiết bị

Máng cáp trunking

máng cáp

Vật liệu sản xuất máng cáp công ty The Sun gồm có thép cán nóng; thép cán nguội; thép mạ kẽm như tôn Nam Kim, tôn Hoa Sen, tôn Đông Á...và một số loại tôn kẽm nhập; thép không rỉ hay còn gọi là inox với các mác inox SUS304, SS316; và hợp kim nhôm

Phần hoàn thiện bề mặt sau gia công thường sử dụng là sơn phủ bằng lớp sơn tĩnh điện hoặc gia công mạ kẽm nhúng nóng.

Máng cáp sơn tĩnh điện

"Máng cáp sơn tĩnh điện" là loại sơn được phủ bằng sơn tĩnh điện trên nền vật liệu là thép tấm đã được cắt, đột, chấn tạo hình, hàn(nếu có) và sau đó là xử lý bề mặt kim loại trước khi sơn. Sơn tĩnh điện dùng để sơn máng cáp là loại sơn dưới dạng bột khô, chảy tự do. Không giống như máng trunking hay máng cáp điện sơn lỏng thông thường được phân phối thông qua dung môi bay hơi, máng điện sơn tĩnh điện được phủ bằng lớp bột sơn và sau đó đóng rắn dưới nhiệt độ (sấy) và thời gian thích hợp. Nhiệt độ và thời gian sấy tuỳ thuộc vào nhà sản xuất bột sơn. Thông thường nhiệt độ rơi vào khoảng 180 độ C đến 200 độ C và thời gian khoảng 10 phút. Bột sơn dùng để sơn máng cáp điện có thể là nhựa nhiệt dẻo hoặc polyme nhiệt rắn. Nó thường được sử dụng để tạo lớp sơn hoàn thiện bền đẹp và cứng hơn sơn thông thường. Sơn tĩnh điện có loại "sơn ngoài trời" dùng để sơn thang máng cáp và tủ điện ngoài trời do có đặt tính chịu được tia UV , loại "sơn trong nhà" dùng để sơn các sản phẩm ở khu vực có mái che như nhà xưởng, cao ốc... Bột sơn tĩnh điện chủ yếu được sử dụng để phủ kim loại, chẳng hạn như thép, nhôm định hình...

Máng cáp sơn tĩnh điện

Hình ảnh máng cáp sơn tĩnh điện

Máng cáp tôn tráng kẽm

"Máng cáp tôn tráng kẽm" là loại máng cáp được sản xuất từ tấm tôn tráng kẽm hay còn gọi là tôn mạ kẽm. Từ "tôn" hay "tole" có nghĩa là tấm thép mỏng. Có lẽ nó xuất phát từ tấm lợp (tấm tôn) dùng để làm nhà. Thuật ngữ "tôn tráng kẽm" khác với "thép mạ kẽm nhúng nóng" dù rằng tôn tráng kẽm cũng có công nghệ mạ kẽm nóng. Tuy nhiên tôn tráng kẽm là thép được mạ liên tục tại nhà máy tạo thành cuộn thép mạ kẽm trước khi tạo hình sản phẩm. Trong khi đó mạ kẽm nhúng nóng là tạo hình sản phẩm trước rồi mạ kẽm nóng sau.

Máng cáp tôn tráng kẽm

Hình ảnh máng cáp tôn tráng kẽm

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

"Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng" là quá trình tráng phủ máng trunking bằng kẽm nóng chảy. Lớp kẽm nóng chảy này sau khi nguôi đi thì tạo hợp kim với bề mặt của kim loại cơ bản khi nhúng kim loại này vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Khi tiếp xúc với khí quyển, kẽm nguyên chất (Zn) phản ứng với oxy (O2) để tạo thành oxit kẽm (ZnO), tiếp tục phản ứng với carbon dioxide (CO2) để tạo thành kẽm cacbonat (ZnCO3), thường có màu xám mờ. Vật liệu bảo vệ thép bên dưới khỏi bị ăn mòn thêm trong nhiều trường hợp. Thép mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cần chống ăn mòn mà không cần chi phí bằng thép không gỉ, và được coi là vượt trội về giá thành và vòng đời. Thép mạ kẽm có thể được hàn; tuy nhiên, người ta phải thận trọng đối với khói kẽm độc hại. Khói mạ kẽm được thoát ra khi kim loại mạ kẽm đạt đến nhiệt độ nhất định. Khi tiếp xúc lâu dài, liên tục, nhiệt độ tối đa được khuyến nghị (theo Hiệp hội Mạ kẽm Hoa Kỳ) cho thép mạ kẽm nhúng nóng là 200°C. Việc sử dụng thép mạ kẽm ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ này sẽ làm tróc lớp kẽm ở lớp liên kim loại. Thép tấm mạ kẽm điện cũng thường được sử dụng để tăng cường tính năng chống ăn mòn của các tấm thân bên ngoài của máng điện; Tuy nhiên, đây là một quá trình hoàn toàn khác có xu hướng đạt được độ dày lớp mạ kẽm thấp hơn. Giống như các hệ thống chống ăn mòn khác, mạ kẽm bảo vệ thép bằng cách hoạt động như một rào cản giữa thép và khí quyển. Tuy nhiên, kẽm là một kim loại điện động (hoạt động) hơn so với thép. Đây là một đặc tính độc đáo của mạ kẽm, có nghĩa là khi lớp phủ mạ kẽm bị hỏng và thép tiếp xúc với khí quyển, kẽm có thể tiếp tục bảo vệ thép thông qua sự ăn mòn điện (thường trong vòng 5 mm). Về độ bền cũng như khả năng chống ăn mòn, máng cáp điện mạ kẽm nóng tốt hơn so với loại thép sơn tĩnh điện và tôn tráng kẽm.

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

Hình ảnh máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

Máng cáp inox

"Máng cáp inox" 304 là loại máng được sản xuất từ vật liệu inox 304. Thép không gỉ 304 hay còn gọi là inox304 là loại thép không gỉ phổ biến nhất. Inox 304 chứa cả crom (từ 18% đến 20%) và niken (từ 8% đến 10,5%). Kim loại là thành phần chính không phải sắt. Nó là một loại thép không gỉ Austenit. Nó ít dẫn điện và nhiệt hơn thép cacbon và về cơ bản là không có từ tính. Máng cáp inox 304 là loại có khả năng chống ăn mòn và độ bền cao hơn so với các loại máng cáp sơn tĩnh điện, máng điện tôn tráng kẽm kể cả máng trunking mạ kẽm nhúng nóng. Tuy nhiên do giá thành cao nên máng cáp inox chỉ thường được sử dụng trong môi trường ẩm ướt như các nhà máy chế biến thực phẩm hay trong môi trường biển

Máng cáp inox

Hình ảnh máng cáp inox

Máng cáp hợp kim nhôm

"Máng cáp hợp kim nhôm" là loại máng được sản xuất từ hợp kim nhôm dạng tấm. Tấm hợp kim nhôm mà chúng tôi dùng để sản xuất máng cáp là loại hợp kim nhôm biến dạng (khác với loại hợp kim nhôm đúc). Về sản xuất và ứng dụng của kim loại, nhôm và hợp kim của nhôm đứng thứ hai sau thép. Điều này do hợp kim nhôm có các tính chất phù hợp với nhiều công dụng khác nhau. Do đặc tính nhẹ (chỉ bằng 1/3 thép) nên trong một số trường hợp ứng dụng của hợp kim nhôm không thể thay thế được như trong công nghệ chế tạo máy bay và các thiết bị ngành hàng không khác. Hợp kim nhôm còn có vị trí khá quan trọng trong ngành chế tạo cơ khí và xây dựng.

Máng cáp hợp kim nhôm

Hình ảnh máng cáp hợp kim nhôm

Một số loại có thể sử dụng ngay bề mặt của vật liệu chế tạo mà không cần phải qua công đoạn sơn phủ, mạ như tôn tráng kẽm, inox và hợp kim nhôm do các bề mặt này đã được mạ trước đó hoặc tự bản thân đã có khả năng chống ăn mòn.

Hình ảnh máng cáp

Máng cáp

Máng cáp

Nắp máng cáp

Nắp máng cáp

Co ngang máng cáp

Co ngang máng cáp

Nắp co ngang máng cáp

Nắp co ngang máng cáp

Tê máng cáp

Tê máng cáp

Nắp tê máng cáp

Nắp tê máng cáp

Thập máng cáp

Thập máng cáp

Nắp thập máng cáp

Nắp thập máng cáp

Co lên máng cáp

Co lên máng cáp

Nắp co lên máng cáp

Nắp co lên máng cáp

Co xuống máng cáp

Co xuống máng cáp

Nắp co xuống máng cáp

Nắp co xuống máng cáp

Co lơi máng cáp

Co lơi máng cáp

Nắp co lơi máng cáp

Nắp co lơi máng cáp

Giảm đều máng cáp

Giảm đều máng cáp

Nắp giảm đều máng cáp

Nắp giảm đều máng cáp

Giảm bên trái máng cáp

Giảm bên trái máng cáp

Nắp giảm bên trái máng cáp

Nắp giảm bên trái máng cáp

Giảm bên phải máng cáp

Giảm bên phải máng cáp

Nắp giảm bên phải máng cáp

Nắp giảm bên phải máng cáp

Nối máng cáp dạng 1

Nối máng cáp - lỗ nối dạng 1

Nối máng cáp dạng 2

Nối máng cáp - lỗ nối dạng 2

Nối máng cáp dạng 3

Nối máng cáp - lỗ nối dạng 3

Kích thước máng cáp

mặt cắt ngang máng cáp

Máng cáp 60x40

Mã sản phẩm: MC60x40xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W60mm

Chiều cao H40mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 50x50

Mã sản phẩm: MC50x50xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W50mm

Chiều cao H50mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 75x50

Mã sản phẩm: MC75x50xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W75mm

Chiều cao H50mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 100x50

Mã sản phẩm: MC100x50xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W100mm

Chiều cao H50mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 150x50

Mã sản phẩm: MC150x50xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W150mm

Chiều cao H50mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 200x50

Mã sản phẩm: MC200x50xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W200mm

Chiều cao H50mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 250x50

Mã sản phẩm: MC250x50xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W250mm

Chiều cao H50mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 300x50

Mã sản phẩm: MC300x50xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W300mm

Chiều cao H50mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 400x50

Mã sản phẩm: MC400x50xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W400mm

Chiều cao H50mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 75x75

Mã sản phẩm: MC75x75xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W75mm

Chiều cao H75mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 100x75

Mã sản phẩm: MC100x75xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W100mm

Chiều cao H75mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 150x75

Mã sản phẩm: MC150x75xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W150mm

Chiều cao H75mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 200x75

Mã sản phẩm: MC200x75xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W200mm

Chiều cao H75mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 250x75

Mã sản phẩm: MC250x75xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W250mm

Chiều cao H75mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 300x75

Mã sản phẩm: MC300x75xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W300mm

Chiều cao H75mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 400x75

Mã sản phẩm: MC400x75xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W400mm

Chiều cao H75mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 100x100

Mã sản phẩm: MC100x100xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W100mm

Chiều cao H100mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 150x100

Mã sản phẩm: MC150x100xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W150mm

Chiều cao H100mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 200x100

Mã sản phẩm: MC200x100xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W200mm

Chiều cao H100mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 250x100

Mã sản phẩm: MC250x100xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W250mm

Chiều cao H100mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 300x100

Mã sản phẩm: MC300x100xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W300mm

Chiều cao H100mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Máng cáp 400x100

Mã sản phẩm: MC400x100xT-XXX

T= 0.8/1.0/1.2/1.5/2.0/2.5 : Độ dày

XXX= STD : Sơn tĩnh điện

XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

XXX= INO : Inox 304

XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Chiều ngang W400mm

Chiều cao H100mm

Độ dày T→||←0.8mm-2.5mm


Quý khách cần biết về giá máng điện (trunking) có nắp và không nắp hay muốn tham khảo giá máng cáp sơn tĩnh điện, giá máng cáp tôn tráng kẽm, giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng hoặc giá máng cáp inox vui lòng click vào link

Giá máng cáp

Máng cáp góc tròn

Máng cáp góc tròn là loại có phụ kiện bo tròn tại các góc nhằm mục đích uốn dây cáp điện theo góc này một cách dễ dàng Về cách sử dụng thì loại này tương tự như máng trunking tiêu chuẩn nhưng có ưu điểm về ngoại quan (tuỳ thuộc vào cảm nhận của mỗi người).

máng cáp góc tròn

Máng cáp góc tròn

khay cáp góc tròn

Khay cáp góc tròn

thang cáp góc tròn

Thang cáp góc tròn

co lơi góc tròn

Co lơi góc tròn

co tròn

Co tròn

tê thang cáp góc tròn

Tê thang cáp góc tròn

co tròn thang cáp

Co tròn thang cáp

co lên thang cáp R300

Co lên thang cáp R300

co xuống thang cáp R300

Co xuống thang cáp R300

Máng cáp Rating star star star star star_half
The Sun Máng cáp
Máng cáp sơn tĩnh điện, máng cáp mạ kẽm nhúng nóng, máng cáp tôn tráng kẽm, máng cáp inox
máng cáp
Average rating: 4.6, based on 48 review
Giá: 50000 có giá trị đến: 2021-10-10
Rated: 5 / 5

Khay cáp Rating star star star star star
The Sun Khay cáp
Khay cáp sơn tĩnh điện, khay cáp mạ kẽm nhúng nóng, khay cáp tôn tráng kẽm, khay cáp inox
máng cáp
Average rating: 4.8, based on 75 review
Giá: 52000 có giá trị đến: 2021-10-10
Rated: 5 / 5

Thang cáp Rating star star star star star
The Sun Thang cáp
Thang cáp sơn tĩnh điện, thang cáp mạ kẽm nhúng nóng, thang cáp tôn tráng kẽm, thang cáp inox
thang cáp
Average rating: 4.7, based on 142 review
Giá: 65000 có giá trị đến: 2021-10-10
Rated: 5 / 5

Máng lưới Rating star star star star star
The Sun Máng lưới
Máng lưới mạ kẽm nhúng nóng, máng lưới inox
máng lưới
Average rating: 4.9, based on 216 review
Giá: 45000 có giá trị đến: 2021-10-10
Rated: 5 / 5

Tủ điện Rating star star star star star_border
The Sun Tủ điện
Tủ điện sơn tĩnh điện, tủ điện inox
tủ điện
Average rating: 4.4, based on 34 review
Giá: 15000 có giá trị đến: 2021-10-10
Rated: 4 / 5