menu topic photo_camera message
menu

Máng cáp - Thang cáp - Khay cáp - Máng lưới - Tủ điện

máng cáp The Sun
máng cáp The Sun
khay cáp The Sun
thang cáp The Sun
máng lưới The Sun
vỏ tủ điện The Sun
tủ điện công nghiệp The Sun

Máng cáp

Máng cáp là gì? Kích thước máng cáp

Máng cáp là gì?

Máng cáp là gì? Máng cáp tên tiếng Anh là "trunking" hoặc "solid bottom cable tray", là hệ thống đỡ, lắp đặt các loại dây, cáp điện (có bọc cách điện). Đôi khi máng cáp còn dùng để đỡ các đường ống nhằm tăng tính thẩm mỹ.

Hệ thống máng cáp được dùng trong hệ thống dây, cáp điện trong các tòa nhà, xưởng sản xuất, chung cư...

Hệ thống máng cáp dùng để lắp đặt và bảo vệ các loại dây cáp phân phối điện hoặc dây cáp tín hiệu truyền thông.

Hệ thống máng cáp áp dụng cho việc quản lý cáp trong xây dựng thương mại và công nghiệp. Chúng đặc biệt hữu ích trong trường hợp thay đổi một hệ thống dây điện, vì dây cáp mới có thể được cài đặt bằng cách đặt chúng trong máng cáp thay vì lắp đặt thông qua một đường ống.

Vật liệu thường dùng làm máng cáp bao gồm: Thép sơn tĩnh điện, thép tấm mạ kẽm, thép mạ kẽm nhúng nóng, thép không rỉ (Inox), hợp kim nhôm hoặc composite.

Kích thước máng cáp:

  • Chiều rộng phổ biến: 50 ÷ 600mm
  • Chiều cao phổ biến: 40 ÷ 200mm
  • Chiều dài phổ biến: 2440mm, 2500mm hoặc 3000mm
  • Độ dày vật liệu phổ biến: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm và 2.5mm
  • Màu sắc phổ biến: Trắng, kem, xám, cam hoặc màu của vật liệu

Các loại máng cáp:

Máng cáp sơn tĩnh điện

Máng cáp tôn tráng kẽm

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

Máng cáp inox

Máng cáp hợp kim nhôm

Máng cáp The Sun

Máng cáp The Sun sản xuất và phân phối theo tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 đáp ứng yêu cầu đa dạng của khách hàng. Thời gian đáp ứng nhanh. Giao hàng trên toàn quốc. Thanh toán linh hoạt. Giá hợp lý. Hậu mãi chu đáo là những ưu điểm khi quý khách hợp tác với công ty thang máng cáp The Sun

Các tên gọi khác về máng cáp mà quý khách có thể tìm kiếm là máng điện, máng cáp điện hoặc máng trunking hay trunking

Dưới đây là một số kích thước máng cáp thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

Tên sản phẩm Mã sản phẩm Chiều cao H (mm) Chiều ngang W (mm) Độ dày T (mm)
Máng cáp 40x60 MC40x60 40 60 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 50x50 MC50x50 50 50 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 50x75 MC50x75 50 75 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 50x100 MC50x100 50 100 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 50x150 MC50x150 50 150 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 50x200 MC50x200 50 200 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 50x250 MC50x250 50 250 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 50x300 MC50x300 50 300 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 75x100 MC75x100 75 100 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 75x150 MC75x150 75 150 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Máng cáp 75x200 MC75x200 75 200 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 75x250 MC75x250 75 250 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 75x300 MC75x300 75 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 75x400 MC75x400 75 400 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 100x100 MC100x100 100 100 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 100x150 MC100x150 100 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 100x200 MC100x200 100 200 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 100x250 MC100x250 100 250 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 100x300 MC100x300 100 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 100x400 MC100x400 100 400 1.5 - 2.0
Máng cáp 100x500 MC100x500 100 500 1.5 - 2.0
Máng cáp 150x150 MC150x150 150 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 150x200 MC150x200 150 200 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 150x300 MC150x300 150 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Máng cáp 150x400 MC150x400 150 400 1.5 - 2.0
Máng cáp 150x500 MC150x500 150 500 1.5 - 2.0
Máng cáp 150x600 MC150x600 150 600 2.0
Máng cáp 200x400 MC200x400 200 400 2.0
Máng cáp 200x500 MC200x500 200 500 2.0
Máng cáp 200x600 MC200x600 200 600 2.0
Sản phẩm Giá máng cáp

Khay cáp

Khay cáp là gì? Kích thước khay cáp

Khay cáp là gì?

Khay cáp là gì? Khay cáp hay còn gọi là máng cáp dập lỗ tên tiếng Anh là "cable tray" hoặc "perforated cable tray", là hệ thống đỡ, lắp đặt các loại dây, cáp điện (có bọc cách điện).

Hệ thống khay cáp được dùng trong hệ thống dây, cáp điện trong các tòa nhà, xưởng sản xuất, chung cư...

Hệ thống khay cáp dùng để lắp đặt và bảo vệ các loại dây cáp phân phối điện hoặc dây cáp tín hiệu truyền thông.

Hệ thống khay cáp áp dụng cho việc quản lý cáp trong xây dựng thương mại và công nghiệp. Chúng đặc biệt hữu ích trong trường hợp thay đổi một hệ thống dây điện, vì dây cáp mới có thể được cài đặt bằng cách đặt chúng trong khay cáp thay vì lắp đặt thông qua một đường ống.

Vật liệu thường dùng làm khay cáp bao gồm: Thép sơn tĩnh điện, thép tấm mạ kẽm, thép mạ kẽm nhúng nóng, thép không rỉ (Inox), hợp kim nhôm hoặc composite.

Kích thước khay cáp:

  • Chiều rộng phổ biến: 75 ÷ 800mm
  • Chiều cao phổ biến: 50 ÷ 200mm
  • Chiều dài phổ biến: 2440mm, 2500mm hoặc 3000mm
  • Độ dày vật liệu phổ biến: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm và 2.5mm
  • Màu sắc phổ biến: Trắng, kem, xám, cam hoặc màu của vật liệu

Các loại khay cáp:

Khay cáp sơn tĩnh điện

Khay cáp tôn tráng kẽm

Khay cáp mạ kẽm nhúng nóng

Khay cáp inox

Khay cáp hợp kim nhôm

Khay cáp The Sun

Khay cáp The Sun sản xuất và phân phối theo tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 đáp ứng yêu cầu đa dạng của khách hàng. Thời gian đáp ứng nhanh. Giao hàng trên toàn quốc. Thanh toán linh hoạt. Giá hợp lý. Hậu mãi chu đáo là những ưu điểm khi quý khách hợp tác với công ty thang máng cáp The Sun

Các tên gọi khác về khay cáp mà quý khách có thể tìm kiếm là máng cáp có lỗ, khay cáp điện hoặc perforated cable tray hay cable tray

Dưới đây là một số kích thước khay cáp thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

Khay cáp 50x75 KC50x75 50 75 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Khay cáp 50x100 KC50x100 50 100 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Khay cáp 50x150 KC50x150 50 150 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Khay cáp 50x200 KC50x200 50 200 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Khay cáp 50x250 KC50x250 50 250 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 50x300 KC50x300 50 300 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 75x100 KC75x100 75 100 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Khay cáp 75x150 KC75x150 75 150 0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5
Khay cáp 75x200 KC75x200 75 200 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 75x250 KC75x250 75 250 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 75x300 KC75x300 75 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 75x400 KC75x400 75 400 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x100 KC100x100 100 100 1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x150 KC100x150 100 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x200 KC100x200 100 200 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x250 KC100x250 100 250 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x300 KC100x300 100 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x400 KC100x400 100 400 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x500 KC100x500 100 500 1.5 - 2.0
Khay cáp 100x600 KC100x600 100 600 2.0
Khay cáp 150x150 KC150x150 150 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 150x200 KC150x200 150 200 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 150x300 KC150x300 150 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Khay cáp 150x400 KC150x400 150 400 1.5 - 2.0
Khay cáp 150x500 KC150x500 150 500 1.5 - 2.0
Khay cáp 150x600 KC150x600 150 600 2.0
Khay cáp 150x800 KC150x800 150 800 2.0
Khay cáp 200x400 KC200x400 200 400 2.0
Khay cáp 200x500 KC200x500 200 500 2.0
Khay cáp 200x600 KC200x600 200 600 2.0
Khay cáp 200x800 KC200x800 200 800 2.0
Sản phẩm Giá khay cáp

Thang cáp

Thang cáp là gì? Kích thước thang cáp

Thang cáp là gì

Thang cáp là gì? Thang cáp tên tiếng Anh là "cable ladder" hoặc "ladder type cable tray", là hệ thống đỡ, lắp đặt các loại dây, cáp điện (có bọc cách điện).

Hệ thống thang cáp được dùng trong hệ thống dây, cáp điện trong các tòa nhà, xưởng sản xuất, chung cư...

Hệ thống thang cáp dùng để lắp đặt và bảo vệ các loại dây cáp phân phối điện hoặc dây cáp tín hiệu truyền thông.

Hệ thống thang cáp áp dụng cho việc quản lý cáp trong xây dựng thương mại và công nghiệp. Chúng đặc biệt hữu ích trong trường hợp thay đổi một hệ thống dây điện, vì dây cáp mới có thể được cài đặt bằng cách đặt chúng trong thang cáp thay vì lắp đặt thông qua một đường ống.

Vật liệu thường dùng làm thang cáp bao gồm: Thép sơn tĩnh điện, thép tấm mạ kẽm, thép mạ kẽm nhúng nóng, thép không rỉ (Inox) hoặc hợp kim nhôm

Kích thước thang cáp:

  • Chiều rộng phổ biến: 100 ÷ 1000mm
  • Chiều cao phổ biến: 50 ÷ 200mm
  • Chiều dài phổ biến: 2440mm, 2500mm hoặc 3000mm
  • Độ dày vật liệu phổ biến: 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm và 2.5mm
  • Màu sắc phổ biến: Trắng, kem, xám, cam hoặc màu của vật liệu

Các loại thang cáp:

Thang cáp sơn tĩnh điện

Thang cáp tôn tráng kẽm

Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng

Thang cáp inox

Thang cáp hợp kim nhôm

Thang cáp The Sun

Thang cáp The Sun sản xuất và phân phối theo tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 đáp ứng yêu cầu đa dạng của khách hàng. Thời gian đáp ứng nhanh. Giao hàng trên toàn quốc. Thanh toán linh hoạt. Giá hợp lý. Hậu mãi chu đáo là những ưu điểm khi quý khách hợp tác với công ty thang máng cáp The Sun

Các tên gọi khác về thang cáp mà quý khách có thể tìm kiếm là thang điện, thang cáp điện hoặc ladder type cable tray hay cable ladder

Dưới đây là một số kích thước thang cáp thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

Tên sản phẩm Mã sản phẩm Chiều cao H (mm) Chiều ngang W (mm) Độ dày T (mm)
Thang cáp 50x100 TC50x100 50 100 1.0 - 1.2 - 1.5
Thang cáp 50x150 TC50x150 50 150 1.0 - 1.2 - 1.5
Thang cáp 50x200 TC50x200 50 200 1.0 - 1.2 - 1.5
Thang cáp 75x100 TC75x100 75 100 1.0 - 1.2 - 1.5
Thang cáp 75x150 TC75x150 75 150 1.0 - 1.2 - 1.5
Thang cáp 75x200 TC75x200 75 200 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 75x300 TC75x300 75 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 75x400 TC75x400 75 400 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x100 TC100x100 100 100 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x150 TC100x150 100 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x200 TC100x200 100 200 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x250 TC100x250 100 250 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x300 TC100x300 100 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x400 TC100x400 100 400 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x500 TC100x500 100 500 1.5 - 2.0
Thang cáp 100x600 TC100x600 100 600 2.0
Thang cáp 150x150 TC150x150 150 150 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 150x200 TC150x200 150 200 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 150x300 TC150x300 150 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Thang cáp 150x400 TC150x400 150 400 1.5 - 2.0
Thang cáp 150x500 TC150x500 150 500 1.5 - 2.0
Thang cáp 150x600 TC150x600 150 600 2.0
Thang cáp 150x800 TC150x800 150 800 2.0
Thang cáp 200x400 TC200x400 200 400 2.0
Thang cáp 200x500 TC200x500 200 500 2.0
Thang cáp 200x600 TC200x600 200 600 2.0
Thang cáp 200x800 TC200x800 200 800 2.0
Sản phẩm Giá thang cáp

Máng lưới

Máng lưới là gì? Kích thước máng cáp dạng lưới

Máng lưới là gì?

Máng lưới là gì? Máng cáp dạng lưới hay còn gọi là máng lưới tên tiếng anh là "wire mesh cable tray" hoặc "baracket cable tray" có ưu điểm là nhẹ, dễ dàng và linh hoạt trong việc lắp đặt.

Được chế tạo từ sợi thép có cơ tính cao, hàn thành lưới sau đó uốn thành hình dạng phù hợp. Thích hợp cho việc đỡ cáp với giá thành thấp.

Quy cách máng cáp lưới

  • Vật liệu: Thép nhúng kẽm nóng, thép không rỉ (inox).
  • Đường kính lưới thép: 5.0mm.
  • Chiều cao: 50mm, 100mm
  • Chiều rộng: 50mm, 100mm, 200mm, 250mm, 300mm, 400mm, 500mm, 600mm
  • Chiều dài: 3000mm
  • Các kích thước máng cáp dạng lưới khác theo yêu cầu khách hàng.

Các loại máng lưới:

Máng lưới mạ kẽm nhúng nóng

Máng lưới inox

Máng lưới The Sun

Máng lưới The Sun sản xuất và phân phối theo tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 đáp ứng yêu cầu đa dạng của khách hàng. Thời gian đáp ứng nhanh. Giao hàng trên toàn quốc. Thanh toán linh hoạt. Giá hợp lý. Hậu mãi chu đáo là những ưu điểm khi quý khách hợp tác với công ty thang máng cáp The Sun

Các tên gọi khác về máng lưới mà quý khách có thể tìm kiếm là máng cáp lưới, máng cáp dạng lưới hoặc wire mesh cable tray hay wire mesh tray

Dưới đây là một số kích thước máng lưới thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

Tên sản phẩm Mã sản phẩm Chiều cao H (mm) Chiều ngang W (mm) Độ dày T (mm)
Máng lưới 50x50 ML50x50 50 50 5
Máng lưới 50x100 ML50x100 50 100 5
Máng lưới 50x150 ML50x150 50 150 5
Máng lưới 50x200 ML50x200 50 200 5
Máng lưới 50x250 ML50x250 50 250 5
Máng lưới 50x300 ML50x300 50 300 5
Máng lưới 50x400 ML50x400 50 400 5
Máng lưới 50x500 ML50x500 50 500 5
Máng lưới 50x600 ML50x600 50 600 5
Máng lưới 100x100 ML100x100 100 100 5
Máng lưới 100x100 ML100x100 100 100 5
Máng lưới 100x200 ML100x200 100 200 5
Máng lưới 100x300 ML100x300 100 300 5
Máng lưới 100x400 ML100x400 100 400 5
Máng lưới 100x500 ML100x500 100 500 5
Máng lưới 100x600 ML100x600 100 600 5
Sản phẩm Giá máng lưới

Tủ điện

Tủ điện là gì? Kích thước tủ điện

Tủ điện là gì?

Tủ điện là gì? Vỏ tủ điện tên tiếng Anh là "electrical enclosure" hoặc "electrical box", là bộ phận dùng để lắp đặt, bảo vệ các thiết bị điện như thiết bị đóng cắt, tụ bù, thiết bị điều khiển điện, thiết bị đo lường điện...

Vật liệu thường dùng làm vỏ tủ điện bao gồm: Thép sơn tĩnh điện, thép không rỉ (Inox), hợp kim nhôm hoặc composite

Kích thước vỏ tủ điện:

  • Chiều rộng phổ biến: 200 ÷ 800mm có thể mở rộng bằng việc ghép nhiều module.
  • Chiều cao phổ biến: 200 ÷ 2300mm
  • Chiều sâu phổ biến: 120 ÷ 1000mm
  • Độ dày vật liệu phổ biến: 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm
  • Màu sắc phổ biến: Kem, xám, cam hoặc màu của vật liệu

Các loại tủ điện:

Tủ điện sơn tĩnh điện

Tủ điện inox

Tủ điện kín nước

Tủ điện treo tường

Tủ điện có chân

Tủ điện khung

Bàn điều khiển

Tủ điện The Sun

Tủ điện The Sun sản xuất và phân phối theo tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 đáp ứng yêu cầu đa dạng của khách hàng. Thời gian đáp ứng nhanh. Giao hàng trên toàn quốc. Thanh toán linh hoạt. Giá hợp lý. Hậu mãi chu đáo là những ưu điểm khi quý khách hợp tác với công ty tủ điện The Sun

Dưới đây là một số kích thước tủ điện, tủ treo tường thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

Không mái che. Chiều cao tủ = chiều cao danh nghĩa(H). Ví dụ: Tủ điện 600x400x210 Chiều cao tủ = 600mm

Mái che kiểu nghiên về sau (/) hoặc trước (\). Chiều cao tủ = chiều cao danh nghĩa(H) + 50mm. Ví dụ: 600x400x210x1.2 có mái che dạng nghiên Chiều cao tủ = 650mm

Mái che kiểu mái nhà (/\). Chiều cao tủ = chiều cao danh nghĩa(H) + 50mm. Ví dụ: Tủ điện 600x400x210x1.5 có mái che dạng mái nhà Chiều cao tủ = 650mm

Ghi chú:

Tủ chỉ một lớp cửa (không bao gồm mặt nạ / cửa phụ / mặt che thiết bị). Tủ có 2 lớp cửa theo yêu cầu vui lòng ghi rõ: 2 lớp cửa khi gửi yêu cầu

Tủ có panel (tấm lắp thiết bị) cố định. Tủ có panel di động theo yêu cầu vui lòng ghi rõ: panel di động khi gửi yêu cầu

Thông tin yêu cầu: Tên sản phẩm x Độ dày T + Vật liệu, hoàn thiện. Ví dụ: Tủ điện 800x600x250x1.5 Sơn tĩnh điện màu kem nhăn / Inox (2 lớp cửa, panel di động...)

Tên sản phẩm Cao H (mm) Ngang W (mm) Sâu D (mm) Độ dày T (mm)
Tủ điện 200x200x120 200 200 120 1.0 - 1.2
Tủ điện 300x200x120 300 200 120 1.0 - 1.2
Tủ điện 300x200x150 300 200 150 1.0 - 1.2
Tủ điện 300x300x120 300 300 120 1.0 - 1.2
Tủ điện 300x300x150 300 300 150 1.0 - 1.2
Tủ điện 300x300x180 300 300 180 1.0 - 1.2
Tủ điện 400x300x120 400 300 120 1.0 - 1.2 - 1.5
Tủ điện 400x300x150 400 300 150 1.0 - 1.2 - 1.5
Tủ điện 400x300x180 400 300 180 1.0 - 1.2 - 1.5
Tủ điện 400x300x210 400 300 210 1.0 - 1.2 - 1.5
Tủ điện 500x300x120 500 300 120 1.2 - 1.5
Tủ điện 500x300x120 500 300 150 1.2 - 1.5
Tủ điện 500x300x180 500 300 180 1.2 - 1.5
Tủ điện 500x300x210 500 300 210 1.2 - 1.5
Tủ điện 500x300x250 500 300 250 1.2 - 1.5
Tủ điện 500x400x120 500 400 120 1.2 - 1.5
Tủ điện 500x400x150 500 400 150 1.2 - 1.5
Tủ điện 500x400x180 500 400 180 1.2 - 1.5
Tủ điện 500x400x210 500 400 210 1.2 - 1.5
Tủ điện 500x400x250 500 400 250 1.2 - 1.5
Tủ điện 600x400x120 600 400 120 1.2 - 1.5
Tủ điện 600x400x150 600 400 150 1.2 - 1.5
Tủ điện 600x400x180 600 400 180 1.2 - 1.5
Tủ điện 600x400x210 600 400 210 1.2 - 1.5
Tủ điện 600x400x250 600 400 250 1.2 - 1.5
Tủ điện 700x500x150 700 500 150 1.2 - 1.5
Tủ điện 700x500x180 700 500 180 1.2 - 1.5
Tủ điện 700x500x210 700 500 210 1.2 - 1.5
Tủ điện 700x500x250 700 500 250 1.2 - 1.5
Tủ điện 700x500x300 700 500 300 1.2 - 1.5
Tủ điện 800x600x180 800 600 180 1.2 - 1.5 - 2.0
Tủ điện 800x600x210 800 600 210 1.2 - 1.5 - 2.0
Tủ điện 800x600x250 800 600 250 1.2 - 1.5 - 2.0
Tủ điện 800x600x300 800 600 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Tủ điện 1000x800x210 1000 800 210 1.2 - 1.5 - 2.0
Tủ điện 1000x800x250 1000 800 250 1.2 - 1.5 - 2.0
Tủ điện 1000x800x300 1000 800 300 1.2 - 1.5 - 2.0
Sản phẩm Giá tủ điện

Tủ điện lắp thiết bị

Tủ điện lắp thiết bị? Các loại tủ điện thông dụng

Tủ điện lắp thiết bị

Tủ điện lắp thiết bị là một thành phần của hệ thống cung cấp điện để chia nguồn cấp điện thành các mạch phụ, đồng thời cung cấp bộ ngắt mạch cho mỗi mạch trong một vỏ bọc chung. Thông thường, cáp chính đi vào tủ điện lắp thiết bị qua một công tắc chính như là ACB, MCCB, MCB...sau đó thông qua các cầu dao được phân phối trong các mạch phụ như đèn và phích cắm; một hoặc nhiều thiết bị dòng dư (RCD), thiết bị ngắt dòng dư có bảo vệ quá dòng (RCBO). Các thiết bị đóng ngắt từ (Contactor), thiết bị đo lường và tụ bù cũng có thể được kết hợp. Chúng có thể được gọi với các tên khác nhau tuỳ vào chức năng chính.

Các loại tủ điện thông dụng

Tuỳ vào chức năng chính của tủ điện mà thông thường người ta hay phân ra các loại tủ điện thông dụng như sau:

Tủ MSB (Main SwitchBoard): Tủ điện chính cần thiết cho việc cung cấp và phân phối lại nguồn điện. Tủ MSB bảo vệ mạng khỏi sự gia tăng dòng điện (quá tải), ngắn mạch và rò rỉ dòng điện. Thiết bị được gắn trong tủ MSB như một khối chức năng trong bảng, được kết nối với nhau bằng các tiếp điểm cơ khí và kết nối điện.

Tủ DB (Distribution Board): Tủ phân phối không chỉ là một vỏ bọc đơn thuần mà là một hệ thống tổng thể có các liên kết trung tính, bộ chống rò rỉ đất và dây kết nối với mục đích duy nhất là phân phối điện thích hợp

Tủ ATS (Automatic Transfer Switch): Tủ chuyển nguồn là tủ có công tắc điện chuyển tải giữa hai nguồn. Một số công tắc chuyển có thể là thủ công, trong khi những công tắc khác tự động và kích hoạt khi một trong các nguồn bị mất hoặc có điện. Công tắc chuyển tự động (ATS) thường được lắp đặt tại nơi đặt máy phát điện dự phòng, để máy phát điện có thể cung cấp điện tạm thời nếu nguồn điện bị hỏng.

Tủ bù công suất phản kháng: là sự kết hợp của nhiều tụ điện có dung lượng tương tự được ghép song song hoặc nối tiếp với nhau để thu năng lượng điện. Bộ tụ được sử dụng để nâng cao hệ số công suất hay sửa lỗi trễ hoặc lệch pha trong nguồn điện xoay chiều. Một khía cạnh quan trọng của hệ thống tụ bù là cung cấp và hiệu chỉnh hệ số công suất chính xác. Thiết bị hiệu chỉnh hệ số công suất có các cài đặt hoạt động khác nhau tùy thuộc vào vị trí chúng được lắp đặt. Độ ẩm, thời gian, sóng hài và nhiệt độ thay đổi hiệu chỉnh hệ số công suất của các khối tụ điện. Các tụ điện đã lắp đặt sẵn, nếu không được kiểm tra hoặc không bị hỏng trong thời gian cụ thể, sẽ không thể hoạt động ở mức tốt nhất của chúng. Theo thời gian, hoạt động của tụ điện có thể yếu đi, làm giảm hệ số công suất của hệ thống điện, dẫn đến suy giảm hệ số công suất.

Sản phẩm Giá tủ điện lắp thiết bị

Đánh giá - Review

Máng cáp Rating

star star star star star_half
The Sun Máng cáp
Máng cáp sơn tĩnh điện, máng cáp mạ kẽm nhúng nóng, máng cáp tôn tráng kẽm, máng cáp inox
máng cáp
Average rating: 4.6, based on 47 review
Giá: 50000 có giá trị đến: 2021-10-10
Rated: 5 / 5

Khay cáp Rating

star star star star star
The Sun Khay cáp
Khay cáp sơn tĩnh điện, khay cáp mạ kẽm nhúng nóng, khay cáp tôn tráng kẽm, khay cáp inox
máng cáp
Average rating: 4.8, based on 74 review
Giá: 52000 có giá trị đến: 2021-10-10
Rated: 5 / 5

Thang cáp Rating

star star star star star
The Sun Thang cáp
Thang cáp sơn tĩnh điện, thang cáp mạ kẽm nhúng nóng, thang cáp tôn tráng kẽm, thang cáp inox
thang cáp
Average rating: 4.7, based on 140 review
Giá: 65000 có giá trị đến: 2021-10-10
Rated: 5 / 5

Máng lưới Rating

star star star star star
The Sun Máng lưới
Máng lưới mạ kẽm nhúng nóng, máng lưới inox
máng lưới
Average rating: 4.9, based on 82 review
Giá: 45000 có giá trị đến: 2021-10-10
Rated: 5 / 5

Tủ điện Rating

star star star star star_border
The Sun Tủ điện
Tủ điện sơn tĩnh điện, tủ điện inox
tủ điện
Average rating: 4.4, based on 33 review
Giá: 15000 có giá trị đến: 2021-10-10
Rated: 4 / 5