Khay cáp mạ kẽm nhúng nóng được gia công hoàn chỉnh rồi nhúng trong bể kẽm nóng chảy, tạo lớp bảo vệ trên bề mặt, mép cắt và các lỗ đột. Sản phẩm phù hợp tuyến cáp ngoài trời, nhà máy, trạm điện và khu vực có độ ẩm hoặc nguy cơ ăn mòn cao.

Khay cáp mạ kẽm nhúng nóng phù hợp ngoài trời ra sao?
Khay cáp mạ kẽm nhúng nóng được lựa chọn cho tuyến cáp ngoài trời và khu vực có nguy cơ ăn mòn. Khi đặt khay cáp mạ kẽm nhúng nóng, cần thống nhất chiều dày thép, tải trọng và yêu cầu lớp mạ ASTM A123. Giá khay cáp mạ kẽm nhúng nóng phụ thuộc quy cách, nắp, phụ kiện và số lượng thực tế.

Xem thêm: Khay cáp điện · Khay cáp sơn tĩnh điện · Khay cáp tôn tráng kẽm · Khay cáp mạ kẽm nhúng nóng · Khay cáp inox 304
Yêu cầu vật liệu của khay cáp mạ kẽm nhúng nóng theo ASTM A123
The Sun thực hiện mạ sau gia công và nghiệm thu lớp phủ theo ASTM A123/A123M khi hồ sơ yêu cầu. Chiều dày lớp mạ phụ thuộc nhóm sản phẩm và chiều dày thép nền; không áp dụng một con số duy nhất cho mọi quy cách.
Chiều dày thép dùng cho mạ kẽm nhúng nóng phải từ 1,2 mm trở lên. Loại 1,2 mm chỉ dùng khi chiều rộng W nhỏ hơn 200 mm; phần lớn đơn hàng nên chọn từ 1,5 mm trở lên để hạn chế biến dạng và đáp ứng tải trọng thực tế.
- Gia công thân khay và phụ kiện trước khi mạ.
- Phù hợp công trình ngoài trời và khu vực ẩm.
- Cần tính đến lỗ thoát kẽm, độ cong vênh và dung sai sau mạ.
- Vị trí cắt hoặc khoan bổ sung tại công trường phải được xử lý bảo vệ.
Ứng dụng
Khay mạ kẽm nhúng nóng thường dùng tại nhà máy, hạ tầng kỹ thuật, trạm điện, điện mặt trời và tuyến cáp ngoài trời. Môi trường ven biển hoặc hóa chất mạnh vẫn cần đánh giá cấp ăn mòn và tuổi thọ thiết kế trước khi lựa chọn.
Quy cách sản xuất
| Chiều rộng W | 50–600 mm hoặc theo yêu cầu |
| Chiều cao H | 40–200 mm |
| Độ dày T | 0,8–2,5 mm tùy kích thước và tải cáp |
| Chiều dài | 2,5 m; 3 m hoặc theo bản vẽ |
| Kết cấu | Đáy đột lỗ, có hoặc không nắp, liên kết bằng bản nối |
Độ dày phải được chọn theo chiều rộng khay, tải trọng cáp, khoảng cách giá đỡ và điều kiện thi công. Báo giá chỉ chính xác khi đã thống nhất quy cách thân khay, nắp, phụ kiện, kiểu lỗ và số lượng.
Bảng giá khay cáp tham khảo
Đơn giá tham khảo theo mét, chưa bao gồm VAT. Giá có thể thay đổi theo giá vật liệu, số lượng, bản vẽ và thời điểm đặt hàng. Vui lòng liên hệ The Sun để xác nhận giá, vận chuyển và tiến độ.
| Quy cách (Rộng × Cao × Dày) | Không nắp (VNĐ/m) | Có nắp (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 60x40x1.5 | 85,000 ₫ | 130,000 ₫ |
| 60x40x2.0 | 111,000 ₫ | 170,000 ₫ |
| 50x50x1.5 | 90,000 ₫ | 130,000 ₫ |
| 50x50x2.0 | 117,000 ₫ | 169,000 ₫ |
| 100x50x1.5 | 116,000 ₫ | 182,000 ₫ |
| 100x50x2.0 | 152,000 ₫ | 238,000 ₫ |
| 200x50x1.5 | 168,000 ₫ | 285,000 ₫ |
| 200x50x2.0 | 220,000 ₫ | 374,000 ₫ |
| 100x100x1.5 | 168,000 ₫ | 234,000 ₫ |
| 100x100x2.0 | 220,000 ₫ | 306,000 ₫ |
| 200x100x1.5 | 220,000 ₫ | 337,000 ₫ |
| 200x100x2.0 | 288,000 ₫ | 442,000 ₫ |
| 300x100x1.5 | 273,000 ₫ | 442,000 ₫ |
| 300x100x2.0 | 356,000 ₫ | 577,000 ₫ |
| 400x100x2.0 | 425,000 ₫ | 714,000 ₫ |
Bảng liệt kê các quy cách phổ biến; kích thước và độ dày khác được báo giá theo hồ sơ kỹ thuật.
Câu hỏi thường gặp
Khay cáp có cần nắp không?
Nắp được chọn theo yêu cầu bảo vệ cáp, bụi, nước và vị trí lắp đặt. Giá thân khay không nắp và bộ có nắp được tách riêng khi có dữ liệu.
Có sản xuất theo bản vẽ không?
Có. The Sun nhận gia công kích thước, kiểu lỗ, chiều dài và phụ kiện theo bản vẽ được duyệt.
Chọn độ dày thế nào?
Cần căn cứ chiều rộng, tải cáp, khoảng cách giá đỡ và môi trường; không nên chọn chỉ theo giá thấp nhất.
Đặt sản xuất khay cáp tại The Sun
The Sun gia công khay thẳng, nắp, bản nối, co ngang, co lên, co xuống, chữ T, chữ thập và chi tiết giảm theo bản vẽ. Khi gửi yêu cầu, khách hàng nên cung cấp W × H × T, chiều dài, vật liệu, bề mặt, có nắp hay không, số lượng và địa điểm giao hàng.
Hotline: 0903 988 018 · Nhắn Zalo nhận báo giá
