Trang này tổng hợp bản vẽ thang cáp điện và phụ kiện do The Sun sử dụng để tư vấn, thống nhất quy cách và triển khai sản xuất theo dự án. Kỹ sư có thể tham khảo cấu tạo thang thẳng, dạng lỗ nối, co ngang, co đứng, Tê, Thập và chi tiết giảm.

Kích thước trên bản vẽ cần được đối chiếu với chiều rộng W, chiều cao H, chiều dài đoạn thẳng, bán kính uốn, độ dày vật liệu, tải trọng cáp và khoảng cách giá đỡ của từng công trình. Khi đặt hàng, vui lòng gửi bản vẽ tuyến hoặc bảng khối lượng để The Sun kiểm tra tính đồng bộ giữa thang thẳng và phụ kiện.

Bản Vẽ Thang Cáp Điện & Phụ Kiện

Chúng tôi cung cấp đầy đủ bản vẽ chi tiết để kỹ sư dễ dàng tích hợp vào thiết kế dự án:

Bản vẽ Thang Cáp Thẳng và Các Dạng Lỗ Nối

Thang cáp
Thang cáp

Lưu ý: Dạng lỗ nối mặc định tại The Sun là Dạng 1 (áp dụng cho chiều cao < 150mm). Quý khách vui lòng lưu ý khi đặt hàng các dạng lỗ nối 2, 3, 4 theo yêu cầu đặc biệt.

Bản vẽ các Phụ Kiện Thang Cáp (Co, Tê, Thập)

Co ngang thang cáp dạng 1
Co ngang thang cáp dạng 1
Co ngang thang cáp dạng 2
Co ngang thang cáp dạng 2 (thông dụng)
Co ngang thang cáp dạng 3
Co ngang thang cáp dạng 3
Tê thang cáp dạng 1
Tê dạng 1
Tê thang cáp dạng 2
Tê thang cáp dạng 2 (thông dụng)
Thập thang cáp dạng 1
Thập dạng 1
Thập thang cáp dạng 2
Thập thang cáp dạng 2 (thông dụng)
Co lên thang cáp dạng 1
Co lên thang cáp dạng 1
Co lên thang cáp dạng 2
Co lên thang cáp dạng 2 (thông dụng)
Co xuống thang cáp dạng 1
Co xuống thang cáp dạng 1
Co xuống thang cáp dạng 2
Co xuống thang cáp dạng 2 (thông dụng)
Giảm về bên trái
Giảm về bên trái
Giảm đều
Giảm đều
Giảm về bên phải
Giảm về bên phải

Ghi chú: Nếu quý khách không có yêu cầu gì, The Sun sẽ sản xuất co, tê, thập theo dạng thông dụng (lựa chọn sản phẩm đẹp nhất)

Hướng dẫn đọc mã sản phẩm & Đặt hàng nhanh tại The Sun

Để nhận báo giá nhanh chóng và chính xác, quý khách vui lòng cung cấp thông tin theo cú pháp tiêu chuẩn. Chúng tôi cam kết hỗ trợ bóc tách khối lượng và tư vấn giải pháp tối ưu miễn phí.

Mã đặt mua thang cáp thẳng

Mã sản phẩm: TC-WxHxT-N-LN-XXX

Trong đó:

  • W: Chiều rộng(mm)

  • H: Chiều cao(mm)

  • T: Độ dày(mm)

  • N= CN: Có nắp

  • N= KN: Không nắp

  • N= ND: Chỉ có nắp đậy (không thân)

  • LN= LN1: Lỗ nối dạng 1 (Xem dạng lỗ nối bên dưới)

  • LN= LN2: Lỗ nối dạng 2

  • LN= LN3: Lỗ nối dạng 3

  • XXX= STD : Sơn tĩnh điện

  • XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

  • XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

  • XXX= INO : Inox 304

  • XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Ví dụ: 

  1. TC-200x100x1.2-CN-LN1-STD : Thang cáp 200mm(rộng)x100mm(cao)x1.2mm(dày) có nắp, lỗ nối dạng 1, sơn tĩnh điện.

  2. TC-300x100x2-KN-LN2-KNN: Thang cáp 300mm(rộng)x100mm(cao)x2.0mm(dày) không nắp, lỗ nối dạng 2, mạ kẽm nhúng nóng

Mã đặt hàng phụ kiện

Mã phụ kiện: TC-PK-WxHxTxR-N-LN-XXX

Trong đó:

  • PK= CN: Co ngang

  • PK= CL: Co lên

  • PK= CX: Co xuống

  • PK= TE: Tê

  • PK= TH: Thập

  • PK= GD: Giảm đều

  • PK= GT: Giảm về bên trái

  • PK= GP: Giảm về bên phài

  • W: Chiều rộng(mm)

  • H: Chiều cao(mm)

  • T: Độ dày(mm)

  • R: Bán kính góc theo yêu cầu. Không có tham số R->Góc theo tiêu chuẩn mặc định của The Sun.

  • N= CN: Có nắp

  • N= KN: Không nắp

  • N= ND: Chỉ có nắp đậy (không thân)

  • LN= LN1: Lỗ nối dạng 1 (Xem dạng lỗ nối bên trên)

  • LN= LN2: Lỗ nối dạng 2

  • LN= LN3: Lỗ nối dạng 3

  • XXX= STD : Sơn tĩnh điện

  • XXX= TTK : Tôn tráng kẽm

  • XXX= KNN : Mạ kẽm nhúng nóng

  • XXX= INO : Inox 304

  • XXX= HKN : Hợp kim nhôm

Thông tin cần cung cấp khi yêu cầu bản vẽ và báo giá

  • Kích thước W × H và chiều dài đoạn thẳng.
  • Độ dày, vật liệu và phương án xử lý bề mặt.
  • Bán kính co, hướng co đứng và số lượng từng phụ kiện.
  • Tải trọng cáp, khoảng cách giá đỡ và điều kiện môi trường.
  • Bản vẽ mặt bằng, sơ đồ tuyến hoặc bảng khối lượng nếu có.

CÔNG TY CỔ PHẦN THE SUN
Hotline/Zalo: 0903 988 018
Email: info@thesun.vn