Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng The Sun được gia công hoàn chỉnh từ thép rồi đưa đi nhúng trong bể kẽm nóng chảy. Lớp kẽm bao phủ bề mặt, cạnh cắt và các vị trí hàn, giúp tăng khả năng chống ăn mòn cho hệ thống cáp lắp ngoài trời, nhà máy công nghiệp và khu vực có điều kiện khắc nghiệt.

Xem ứng dụng · Xem thông số · Nhận báo giá
Khi nào nên dùng thang cáp mạ kẽm nhúng nóng?
Dòng sản phẩm này được lựa chọn khi thang cáp phải chịu mưa nắng, độ ẩm cao hoặc tác nhân ăn mòn mạnh hơn điều kiện trong nhà thông thường. Ứng dụng thường gặp gồm tuyến cáp ngoài trời, nhà máy công nghiệp, trạm điện, hệ thống năng lượng, khu xử lý nước, công trình ven biển và các khu vực khó bảo trì.
- Ưu điểm: lớp kẽm hình thành sau gia công, bảo vệ cả bề mặt, cạnh cắt và vùng hàn.
- Độ bền sử dụng: phụ thuộc chiều dày lớp mạ, môi trường, thiết kế thoát nước và chế độ bảo trì.
- Lưu ý thiết kế: cần tính đến tải trọng cáp, khoảng cách giá đỡ, điều kiện gió và vị trí ngoài trời của từng tuyến.
Thông số kỹ thuật phổ biến
| Thông số | Lựa chọn sản xuất |
|---|---|
| Chiều rộng W | 100–1000 mm |
| Chiều cao H | 50–200 mm |
| Chiều dài L | 2,5 m hoặc 3 m/cây; sản xuất theo yêu cầu |
| Độ dày thép | Từ 1,2 mm; 1,2 mm chỉ dùng khi W < 200 mm; phổ biến từ 1,5 mm trở lên |
| Hoàn thiện | Mạ kẽm nhúng nóng sau gia công |
| Phụ kiện | Co ngang, co lên, co xuống, Tê, Thập, giảm, nối và treo đỡ |
Quy định lựa chọn độ dày: Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng sử dụng thép dày từ 1,2 mm trở lên. Quy cách 1,2 mm chỉ áp dụng cho thang có chiều rộng W < 200 mm; đa số quy cách và công trình sử dụng độ dày từ 1,5 mm trở lên. Độ dày cuối cùng cần được kiểm tra theo tải trọng cáp và khoảng cách giá đỡ.
Quy cách thực tế được xác định theo hồ sơ dự án. Với tuyến cáp tải trọng lớn hoặc khoảng cách treo xa, The Sun sẽ tư vấn độ dày, kết cấu thanh ngang và phương án nối phù hợp.
Quy trình sản xuất và mạ kẽm
- Cắt, đột, chấn và hàn hoàn chỉnh thang cáp cùng phụ kiện.
- Kiểm tra kích thước, lỗ thoát và các chi tiết cần lắp ghép trước khi mạ.
- Làm sạch dầu mỡ, gỉ và chuẩn bị bề mặt theo quy trình của đơn vị mạ.
- Nhúng sản phẩm vào bể kẽm nóng chảy để hình thành lớp bảo vệ.
- Làm nguội, xử lý điểm sắc hoặc kẽm thừa và kiểm tra khả năng lắp ghép.
- Phân loại, đóng gói và giao theo mã tuyến của công trình.
Do sản phẩm được mạ sau khi hoàn thiện cơ khí, kích thước lỗ nối và dung sai lắp ghép cần được tính trước. Phụ kiện nên đặt đồng bộ cùng lô để hạn chế khác biệt bề mặt.
Mạ kẽm nhúng nóng khác tôn tráng kẽm thế nào?
| Tiêu chí | Mạ kẽm nhúng nóng | Tôn tráng kẽm GI |
|---|---|---|
| Trình tự sản xuất | Gia công hoàn chỉnh rồi nhúng kẽm | Dùng tấm thép đã tráng kẽm để gia công |
| Vị trí được bảo vệ | Bề mặt, cạnh cắt và vùng hàn sau gia công | Bề mặt tấm có sẵn lớp kẽm; mép cắt và vùng hàn cần xử lý |
| Môi trường ưu tiên | Ngoài trời, độ ẩm và ăn mòn cao | Trong nhà, khô ráo, có mái che |
| Tiến độ | Cần thêm thời gian xử lý mạ | Sản xuất và giao hàng nhanh hơn |
Phụ kiện mạ kẽm nhúng nóng đồng bộ
Hệ thống gồm thang thẳng, bản nối, co ngang, co đứng, Tê, Thập, giảm và bộ treo đỡ. Tại vị trí ngoài trời, cần bố trí giá đỡ chắc chắn, tránh đọng nước và hạn chế cắt sửa tại công trường. Nếu bắt buộc gia công sau mạ, vị trí tác động phải được xử lý bảo vệ lại theo yêu cầu kỹ thuật của dự án.

Xem bản vẽ thang cáp và phụ kiện để xác định bán kính co, kích thước nhánh và mã đặt hàng.
So sánh ba bề mặt phổ biến
| Loại | Môi trường phù hợp | Lợi thế chính |
|---|---|---|
| Sơn tĩnh điện | Trong nhà, cần thẩm mỹ | Nhiều màu và dễ nhận diện tuyến |
| Tôn tráng kẽm | Trong nhà, khô ráo | Kinh tế và tiến độ nhanh |
| Mạ kẽm nhúng nóng | Ngoài trời, môi trường ăn mòn | Bảo vệ sau gia công, độ bền cao |
Tiêu chí lựa chọn thang cáp mạ kẽm nhúng nóng
Khi lựa chọn thang cáp mạ kẽm nhúng nóng, cần xác định tải trọng cáp, khoảng cách giá đỡ, điều kiện ăn mòn và yêu cầu lớp mạ. Quy cách thang cáp mạ kẽm nhúng nóng phải đồng bộ với phụ kiện, bản nối và hệ treo đỡ. Đặt hàng thang cáp mạ kẽm nhúng nóng theo bản vẽ giúp giảm cắt sửa tại công trường và bảo vệ tốt hơn các bề mặt đã mạ.
Báo giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng
Giá phụ thuộc vào kích thước, độ dày thép, khối lượng sản phẩm, yêu cầu lớp mạ, số lượng phụ kiện, tiêu chuẩn nghiệm thu và địa điểm giao hàng. Để báo giá chính xác, vui lòng gửi bản vẽ, bảng khối lượng, quy cách W×H×T, chiều dài và môi trường lắp đặt.
Liên hệ The Sun: Zalo/Mobile 0903 988 018 hoặc 0903 988 010.
Đặt hàng thang cáp mạ kẽm nhúng nóng tại The Sun
The Sun sản xuất thang cáp mạ kẽm nhúng nóng theo bảng khối lượng và bản vẽ dự án. Mỗi lô thang cáp mạ kẽm nhúng nóng được kiểm tra quy cách trước khi giao; khách hàng có thể đặt đồng bộ thang thẳng và phụ kiện thang cáp mạ kẽm nhúng nóng.
ASTM A123/A123M cho thang cáp mạ kẽm nhúng nóng
The Sun đặt gia công mạ kẽm nhúng nóng cho thang cáp và phụ kiện theo ASTM A123/A123M-24. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với lớp phủ kẽm nhúng nóng trên sản phẩm sắt và thép, bao gồm cả sản phẩm đã được chế tạo, hàn hoặc lắp ráp trước khi mạ. Chiều dày lớp mạ nghiệm thu phụ thuộc nhóm vật liệu và chiều dày thép theo bảng yêu cầu của tiêu chuẩn, không nên áp dụng một con số duy nhất cho mọi quy cách thang cáp.



Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng tham khảo
Đơn giá tham khảo theo mét, chưa bao gồm VAT. Đơn giá dưới đây chưa bao gồm nắp thang cáp; nắp và phụ kiện được báo giá riêng theo quy cách. Giá áp dụng tham khảo tại xưởng The Sun và có thể thay đổi theo giá vật liệu, số lượng, bản vẽ, yêu cầu chiều dày thép và lớp mạ theo ASTM A123 tại thời điểm đặt hàng. Vui lòng liên hệ để xác nhận báo giá, vận chuyển và tiến độ.
| Quy cách (Rộng × Cao × Dày) | Mã sản phẩm | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 100x50x1.5 | TC-100x50x1.5-KN-LN1-KNN | 128,000 ₫ |
| 100x50x2 | TC-100x50x2-KN-LN1-KNN | 165,000 ₫ |
| 200x50x1.5 | TC-200x50x1.5-KN-LN1-KNN | 145,000 ₫ |
| 200x50x2 | TC-200x50x2-KN-LN1-KNN | 187,000 ₫ |
| 200x100x1.5 | TC-200x100x1.5-KN-LN1-KNN | 201,000 ₫ |
| 200x100x2 | TC-200x100x2-KN-LN1-KNN | 259,000 ₫ |
| 250x100x1.5 | TC-250x100x1.5-KN-LN1-KNN | 209,000 ₫ |
| 250x100x2 | TC-250x100x2-KN-LN1-KNN | 269,000 ₫ |
| 300x100x1.5 | TC-300x100x1.5-KN-LN1-KNN | 218,000 ₫ |
| 300x100x2 | TC-300x100x2-KN-LN1-KNN | 280,000 ₫ |
| 400x100x1.5 | TC-400x100x1.5-KN-LN1-KNN | 235,000 ₫ |
| 400x100x2 | TC-400x100x2-KN-LN1-KNN | 302,000 ₫ |
| 500x100x1.5 | TC-500x100x1.5-KN-LN1-KNN | 251,000 ₫ |
| 500x100x2 | TC-500x100x2-KN-LN1-KNN | 323,000 ₫ |
| 600x100x1.5 | TC-600x100x1.5-KN-LN1-KNN | 268,000 ₫ |
| 600x100x2 | TC-600x100x2-KN-LN1-KNN | 345,000 ₫ |
| 800x100x2 | TC-800x100x2-KN-LN1-KNN | 388,000 ₫ |
| 1000x100x2 | TC-1000x100x2-KN-LN1-KNN | 431,000 ₫ |
Lưu ý: bảng chỉ liệt kê các quy cách phổ biến. The Sun nhận sản xuất theo kích thước và độ dày khác theo hồ sơ kỹ thuật.
Câu hỏi thường gặp
Mạ kẽm nhúng nóng có phù hợp cho ngoài trời không?
Có. Đây là lựa chọn ưu tiên cho nhiều tuyến cáp ngoài trời và môi trường có nguy cơ ăn mòn. Tuy nhiên, tuổi thọ thực tế vẫn phụ thuộc điều kiện dự án và chất lượng thiết kế, thi công.
Sản phẩm có được mạ sau khi hàn không?
Có. Thang và phụ kiện được gia công cơ khí hoàn chỉnh trước, sau đó mới xử lý mạ kẽm nhúng nóng.
Cần đặt phụ kiện cùng vật liệu không?
Nên đặt đồng bộ thang thẳng, phụ kiện và bản nối cùng quy cách hoàn thiện để đảm bảo khả năng bảo vệ và lắp ghép.
